Cải cách hành chính

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH lĨNH VỰC Y TẾ

10/05/2026 09:25

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĪA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————————
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT Mã TTHC Tên TTHC Quy trình / Căn cứ pháp lý QĐ Bộ Y tế QĐ UBND tỉnh Thời gian giải quyết Phòng phụ trách Cấp thực hiện Lĩnh vực Toàn trình/1 phần
1 2.000655.H05 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng   433/QĐ-BYT ngày 31/01/2019 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
2 1.003580.H05 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II SYT - Quy trình Thủ tục Đăng ký hành nghề 433/QĐ-BYT ngày 31/01/2019 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
3 1.002467.H05 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm   3613/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
4 1.002944.H05 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế   3613/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
5 1.001386.H05 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng   1273/QĐ-BYT ngày 04/4/2017 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
6 1.013034.H05 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng     869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVY Cấp tỉnh (CDC) PHÒNG BỆNH Một phần
7 1.013035.H05 Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV   3555/QĐ-BYT ngày 25/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVY Cấp tỉnh (CDC) PHÒNG BỆNH Một phần
8 1.013036.H05 Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế   3555/QĐ-BYT ngày 25/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
9 1.013037.H05 Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế   3555/QĐ-BYT ngày 25/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
10 1.004070.H05 Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế   3613/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 03 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
11 1.004062.H05 Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế   3613/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 03 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
12 1.002564.H05 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế   3614/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
13 1.001114.H05 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo   3614/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
14 1.001189.H05 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng   1201/QĐ-BYT ngày 09/04/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 05 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
15 1.001178.H05 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT   3614/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 05 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
16 1.013864.H05 Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
17 1.013860.H05 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
18 1.013886.H05 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 3 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
19 1.013883.H05 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
20 1.013875.H05 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu .   2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
21 1.013881.H05 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
22 1.013880.H05 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
23 1.013896.H05 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế về việc về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh. 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
24 1.013898.H05 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) . Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế về việc về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh. 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
25 1.013873.H05 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
26 1.013893.H05 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 17 Ngày làm việc NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
27 1.013884.H05 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 27 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
28 1.013865.H05 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 17 Ngày làm việc NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
29 1.013894.H05 Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế về việc về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh. 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
30 1.013869.H05 Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 40 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
31 1.013878.H05 Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 27 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
32 1.013890.H05 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH toàn trình
33 1.013870.H05 Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
34 1.013891.H05 Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
35 1.013895.H05 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 60 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
36 1.013887.H05 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
37 1.013868.H05 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 60 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
38 1.013867.H05 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
39 1.013866.H05 Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
40 1.013879.H05 Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
41 1.013892.H05 Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
42 1.013872.H05 Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
43 1.013889.H05 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 3 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
44 1.013874.H05 Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) PHÒNG BỆNH Một phần
45 2.000552.H05 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm   3106/QĐ-BYT ngày 19/08/2014 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
46 2.000559.H05 Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ   3106/QĐ-BYT ngày 19/08/2014 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
47 1.001138.H05 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ   3106/QĐ-BYT ngày 19/08/2014 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
48 1.006780.H05 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng   3106/QĐ-BYT ngày 19/08/2014 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 20 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
49 1.012256.H05 Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
50 1.012271.H05 Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền   2976/QĐ-BYT ngày 10/07/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
51 1.012272.H05 Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền   2976/QĐ-BYT ngày 10/07/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
52 1.012273.H05 Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền   2976/QĐ-BYT ngày 10/07/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
53 1.012276.H05 Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
54 1.012275.H05 Đăng ký hành nghề Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
55 1.012278.H05 Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh   1292/QĐ-BYTngày 16/4/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 70 ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
56 1.012279.H05 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh   1292/QĐ-BYTngày 16/4/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 20 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
57 1.012280.H05 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 3740/QĐ-BYTngày 05/12/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 20 ngày 60 ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
58 1.012281.H05 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
59 1.012257.H05 Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
60 1.012258.H05 Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
61 1.012260.H05 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
62 1.012261.H05 Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 45 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
63 1.012262.H05 Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật   2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 60 Ngày NVY Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
64 1.012289.H05 Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
65 1.012291.H05 Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 60 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
66 1.012290.H05 Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
67 1.012292.H05 Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Nghị định số 148/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế 2045/QĐ-BYTngày 23/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH toàn trình
68 1.013847.H05 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS). Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 3 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM Một phần
69 1.013841.H05 Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM Một phần
70 1.013850.H05 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM Một phần
71 1.013851.H05 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM toàn trình
72 1.013854.H05 Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM Một phần
73 1.013844.H05 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM Một phần
74 1.013862.H05 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM toàn trình
75 1.013858.H05 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM toàn trình
76 1.013857.H05 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM toàn trình
77 1.013838.H05 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 3 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM toàn trình
78 1.013829.H05 Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM toàn trình
79 1.013855.H05 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2076/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 20 Ngày làm việc ATTP Cấp tỉnh (Sở Y tế) AN TOÀN THỰC PHẨM Một phần
80 1.002600.H05 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước   2293/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM toàn trình
81 1.003055.H05 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm   7866/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM Một phần
82 1.003064.H05 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm   7866/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM toàn trình
83 1.000662.H05 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo   3904/QĐ-BYT ngày 18/09/2015 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM toàn trình
84 1.000793.H05 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT   3904/QĐ-BYT ngày 18/09/2015 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 05 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM toàn trình
85 1.000990.H05 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng   3904/QĐ-BYT ngày 18/09/2015 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 05 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM toàn trình
86 1.002483.H05 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm   3246/QĐ-BYT ngày 16/08/2023 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM toàn trình
87 1.003073.H05 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm   4708/QĐ-BYT ngày 31/08/2016 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM toàn trình
88 1.009566.H05 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu   3246/QĐ-BYT ngày 16/08/2023 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 03 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM toàn trình
89 1.002238 Xác nhận đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm   2293/QĐ-BYT 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 03 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) MỸ PHẨM Một phần
90 1.013871.H05 Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2077/QĐ-BYT ngày 04/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 20 Ngày TCCB Cấp tỉnh (Sở Y tế) GIÁM ĐỊNH Một phần
91 1.013876.H05 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2077/QĐ-BYT ngày 04/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày TCCB Cấp tỉnh (Sở Y tế) GIÁM ĐỊNH Một phần
92 1.013815.H05 Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội Nghị định số 147/2025/NĐ-CP 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) BẢO TRỢ XÃ HỘI toàn trình
93 1.001806.H05 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật   970/QĐ-BYT ngày 04/04/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (Sở Y tế) BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
94 2.000477.H05 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội - Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp xã, cấp tỉnh BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
95 1.012990.H05 Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội   2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (cơ sở cung cấp thực hành CTXH) BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
96 1.012993.H05 Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Nghị định số 147/2025/NĐ-CP 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 05 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
97 1.013820.H05 Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Nghị định số 147/2025/NĐ-CP 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 35 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
98 1.013814.H05 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập Nghị định số 147/2025/NĐ-CP 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 05 ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) BẢO TRỢ XÃ HỘI toàn trình
99 1.013817.H05 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội Nghị định số 147/2025/NĐ-CP 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
100 1.004539.H05 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố   5125/QĐ-BYT ngày 11/11/2018 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Một phần
101 1.012294.H05 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh   159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Cơ sở giáo dục) ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Một phần
102 1.012295.H05 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch.   159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Cơ sở giáo dục) ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Một phần
103 1.013824.H05 Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2081/QD-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Một phần
104 2.000025.H05 Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; QĐ 2179/QĐ-BYT ngày 30/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI toàn trình
105 2.001661.H05 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; QĐ 2179/QĐ-BYT ngày 30/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 9 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh, cấp xã PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI toàn trình
106 1.000091.H05 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; QĐ 2179/QĐ-BYT ngày 30/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI Một phần
107 2.000027.H05 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; QĐ 2179/QĐ-BYT ngày 30/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI toàn trình
108 1.014010.H05 Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; QĐ 2179/QĐ-BYT ngày 30/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 8 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI toàn trình
109 1.014011.H05 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; QĐ 2179/QĐ-BYT ngày 30/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 6 Ngày làm việc BT&PCTNXH Cấp tỉnh (UBND tỉnh) PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI toàn trình
110 1.014193.H05 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế   160/QĐ-BYT ngày 10/01/2025 2555/QĐ-BYT ngày 12-08-2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 Giải quyết ngay sau khi xuất trình hồ sơ TCKT Cấp tỉnh (Cơ sở KCB) TÀI CHÍNH Y TẾ Một phần
111 1.003006.H05 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 1292/QĐ-BYT ngày 14/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 0 NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) THIẾT BỊ Y TẾ toàn trình
112 1.003039.H05 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 1292/QĐ-BYT ngày 14/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 0 NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) THIẾT BỊ Y TẾ toàn trình
113 1.003029.H05 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 1292/QĐ-BYT ngày 14/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 01 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) THIẾT BỊ Y TẾ toàn trình
114 3.000448.H05 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2075/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 3 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) THIẾT BỊ Y TẾ Một phần
115 3.000449.H05 Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2075/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 1 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) THIẾT BỊ Y TẾ Một phần
116 3.000447.H05 Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B Nghị định số 148/2025/NĐ-CP 2075/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) THIẾT BỊ Y TẾ Một phần
117 1.009346.H05 Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng   5444/QĐ-BYT ngày 28/12/2020 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 132 Ngày làm việc TCCB Cấp tỉnh (Sở Y tế) THI ĐUA KHEN THƯỞNG Một phần
118 1.009249.H05 Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền   2244/QĐ-BYT ngày 07/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 150 Ngày TCCB Cấp tỉnh (Sở Y tế) THI ĐUA KHEN THƯỞNG Một phần
119 1.012422.H05 Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”   2234/QĐ-BYT ngày 04/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 6 Tháng TCCB Cấp tỉnh (Sở Y tế) THI ĐUA KHEN THƯỞNG Một phần
120 1.012415.H05 Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền. 2115/QĐ-BYT ngày 25/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 35 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) Y DƯỢC CỔ TRUYỀN Một phần
121 1.012418.H05 Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền   2456/QĐ-BYT ngày 19/08/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 20 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) Y DƯỢC CỔ TRUYỀN toàn trình
122 1.012416.H05 Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT   2456/QĐ-BYT ngày 19/08/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) Y DƯỢC CỔ TRUYỀN Một phần
123 1.012417.H05 Cấp lại giấy chứng nhận lương y Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền. 2115/QĐ-BYT ngày 25/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) Y DƯỢC CỔ TRUYỀN Một phần
124 1.012419.H05 Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền   1463/QĐ-BYT ngày 29/05/2024 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc QLHN Cấp tỉnh (Sở Y tế) Y DƯỢC CỔ TRUYỀN toàn trình
125 1.009407.H05 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế   1145/QĐ-BYT ngày 08/02/2021 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) Y DƯỢC CỔ TRUYỀN toàn trình
126 1.004944.H05 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em SYT, chu t x 2082/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 05 Ngày làm việc DS Cấp xã TRẺ EM Một phần
127 1.004946.H05 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Nghị định số 147/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 2082/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 12 Giờ DS cấp xã TRẺ EM Một phần
128 1.014076.H05 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
129 1.014092.H05 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 2547/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 20 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM Toàn trình
130 1.014099.H05 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
131 1.014100.H05 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 2547/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
132 1.014101.H05 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 2547/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
133 1.014102.H05 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 2547/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 3 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
134 1.014104.H05 Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 20 ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM Một phần
135 1.014069.H05 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 2257/QĐ-BYT ngày 08/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 5 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
136 1.014078.H05 Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định Nghị định số 163/2025/NĐ-CP phân cấp cho UBND tỉnh 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM Một phần
137 1.014087.H05 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Nghị định số 163/2025/NĐ-CP phân cấp cho UBND tỉnh 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 Ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
138 1.014090.H05 Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh Nghị định số 163/2025/NĐ-CP phân cấp cho UBND tỉnh 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 7 Ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM Một phần
139 1.014105.H05 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt Nghị định số 163/2025/NĐ-CP phân cấp cho UBND tỉnh 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 07 ngày làm việc NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
140 1.001396.H05 Cung cấp thuốc phóng xạ   3771/QĐ-BYT 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM toàn trình
141 1.001653.H05 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật   970/QĐ-BYT ngày 19/04/2021 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 05 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
142 1.001699.H05 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật   970/QĐ-BYT ngày 19/04/2021 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 25 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
143 1.001776.H05 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2180/QĐ-BYT ngày 30/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
144 1.001731.H05 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 3 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI toàn trình
145 2.000355.H05 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI toàn trình
146 2.000282.H05 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI toàn trình
147 2.000286.H05 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2072/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI toàn trình
148 1.014028.H05 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội; 2180/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 3 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
149 1.014027.H05 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội; 2180/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần
150 2.001088.H05 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.   792/QĐ-BYT ngày 04/03/2019 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 Ngày làm việc DS cấp xã DÂN SỐ toàn trình
151 2.001942.H05 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 2082/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 25 Ngày làm việc DS cấp xã TRẺ EM toàn trình
152 1.004941.H05 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2082/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày làm việc DS cấp xã TRẺ EM Một phần
153 2.001947.H05 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2082/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 07 Ngày làm việc DS cấp xã TRẺ EM Một phần
154 2.001944.H05 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 2082/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 15 Ngày làm việc DS cấp xã TRẺ EM Một phần
155 1.014203.H05 Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.   2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 30 ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM Một phần
156 1.003068.H05 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT   2669/QĐ-BYT 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 10 ngày NVD Cấp tỉnh (Sở Y tế) DƯỢC PHẨM Một phần
157 1.014128.H05 Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án Thông tư số 25/2025/TT-BYT quy định chi tiết thi hành luật BHXH, Luật An toàn vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh 2294/QĐ-BYT ngày 10/7/2025 869/QĐ-UBND ngày 12/9/2025   NVY Cấp tỉnh (Cơ sở KCB) KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Một phần
158 1.014331.H05 Cấp Giấy chứng sinh Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo; Thông tư số Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. 2922/QĐ-BYT ngày 15/9/2025 935/QĐ-UBND ngày 20/9/2025 05 ngày làm việc DS Cấp tỉnh (Cơ sở KCB) DÂN SỐ Một phần
159 1.014332.H05 Thủ tục Cấp lại Giấy chứng sinh Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo; Thông tư số Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. 2922/QĐ-BYT ngày 15/9/2025 935/QĐ-UBND ngày 20/9/2025 03 ngày làm việc DS Cấp tỉnh (Cơ sở KCB) DÂN SỐ Một phần
160 1.014527 .H05 Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo Nghị định số 207/2025/NĐ -CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 3740/QĐ-BYT ngày 05/12/2025 Quyết đinh số 1742/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 10 Ngày làm việc DS Cấp tỉnh (Cơ sở KCB) DÂN SỐ Một phần
161 1.014037.H05 Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu Thông tư 54/2025/TT-BYT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bệnh viện y học cổ truyền công lập thuộc tỉnh, thành phố 4028/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 20/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 07 ngày làm việc NVD     Một phần
162 1.01459 Thủ tục Hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh Nghị quyết 103/2025/NQ-HĐND   1871/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã DÂN SỐ Một phần
163 1.014589 Thủ tục Hỗ trợ cho Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi; Người cao tuổi dưới 75 tuổi thường trú trên địa bàn tỉnh, là Đảng viên được tặng huy hiệu 40 năm tuổi đảng trở lên, không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp xã hội hàng tháng Nghị quyết 103/2025/NQ-HĐND   1871/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 10 Ngày làm việc BT&PCTNXH cấp xã BẢO TRỢ XÃ HỘI Một phần