Các bài viết giới thiệu

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Phòng, Văn phòng thuộc Sở Y tế

12/07/2025 09:37

Ngày 11/7/2025, Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh đã ký ban hành Quyết định số 146/QĐ-SYT về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng, văn phòng thuộc Sở Y tế.

I.N PNG SỞ

1. Vị trí chức năng:

Văn phòng Slà tchc thuộc Sở Y tế, thc hin chc năng tham mưu tổng hợp kế hoạch công tác và phục vc hot động ca Sở Y tế; giúp Giám đốc Sthc hin công tác hành chính, văn phòng (hành cnh, văn thư, lưu trữ, quản trị, i chính ca cơ quan Sở Y tế); cải cách hành chính, kim soát thtục hành cnh, tchc trin khai cơ chế mt ca, mt ca liên thông; tiếp công dân; gii quyết đơn thư khiếu ni, to, kiến nghị, phn ánh; kim tra chuyên ngành, xlý vi phm hành chính; pháp chế; phòng chống tham nhũng, tiêu cc; công tác thông tin, truyn thông, báo c; ng dụng công nghthông tin, chuyn đổi strong qun , điu hành ở cơ quan Sở Y tế và mt slĩnh vc công tác khác.

2. Nhiệm vụ, quyền hn

2.1. Xây dựng chương trình, kế hoch công tác ca nh đo Sở Y tế.

2.2. Làm đu mi phối hp vi Phòng Tchc n bvà các phòng thuc Stham mưu xây dng Quy chế làm vic ca Sở Y tế và theo i, đôn đốc vic thc hin.

2.3. Chun bvà tchc các cuc hp giao ban, cuc hp ca Ban Giám đc Sở Y tế; làm thư ký cuc hp (trcác cuc hp về công tác tchc cán b).

2.4. Thay mặt Giám đc Sở đôn đc các Phòng, Chi cc, cá nhân trin khai thc hin các nhiệm vđược giao, đảm bảo tiến đtheo quy đnh, tổng hp báo cáo kết quả ti cuc hp giao ban.

2.5. Công tác tài chính – hành chính – qun tr.

- Phi hp với Phòng Tài chính kế toán quản lý, sdụng ngun kinh phí được giao cho cơ quan Văn png Sở.

- Thc hin công tác qun tr, ltân, khánh tiết, hu cn, an ninh trt t, dân quân tự vệ, PCCC,…

- Qun , sdụng xe ô tô và tài sn ca cơ quan an toàn, tiết kim, hiu qu.

2.6. Thc hin công tác văn thư lưu tr, shóa dliu; bo vệ bí mật nhà nước trong ngành.

2.7. Công tác ci cách hành chính (trong đó có kiểm soát TTHC); Nâng cao các chsố PCI, PAPI, ICT INDEX, ISO và chsthành phn khác có liên quan đến ci cách hành chính trong ngành y tế; tham mưu cử cán bộ tiếp nhn hsơ TTHC tại Trung tâm Phc vHCC tnh.

2.8. Đầu mi công tác thông tin, truyn thông, báo c; Tiếp nhận thông tin t phóng viên, cơ quan báo chí và chuẩn blch làm vic với phóng viên, cơ quan báo c; Phi hp với Trung tâm Kim soát bnh tật s 1, số 2 tham mưu c ni dung liên quan đến Cổng TTĐT Sở Y tế.

2.9. Công tác ng dụng CNTT, chuyn đổi strong qun lý điu hành ca Sở Y tế đáp ng mô hình chính quyn đa phương 2 cấp và mô hình qun lý ca Sở Y tế.

2.10. Phi hợp với Phòng Tchc cán btham mưu thc hin các chế độ chính sách đối vi công chc, người lao đng ca Cơ quan Sở Y tế; làm thưng trc Hội đng TĐKT của Cơ quan Sở Y tế.

2.11. Công tác pháp chế, tư pháp và theo dõi thi hành pháp lut.

2.12. Công tác tiếp công dân, gii quyết đơn thư khiếu ni, tố cáo, kiến ngh, phản ánh.

2.13. Công tác phòng chống tham nhũng, tiêu cc.

2.14. Đu mi tham mưu, tổng hp, báo cáo công tác kiểm tra chuyên ngành và xử lý vi phm hành chính.

2.15. Rà soát Quyết định thành lập đoàn kim tra, đánh giá, thm định, hậu kim,do các Phòng dtho, trình Giám đốc Sở ban hành theo đúng quy đnh ca pháp lut.

2.16. Thng kê, tổng hp báo cáo các mặt công tác theo quy định.

2.17. Thc hin các nhiệm vụ khác do Lãnh đo Sở Y tế giao.

II. PNG TỔ CHỨC CÁN BỘ

1. Vị trí, chc năng

Phòng Tchc cán blà tchc thuc Sở Y tế, có chc năng tham mưu, gp Giám đc Sở triển khai thc hin công tác: Tổ chức bmáy; vị trí việc làm; biên chế công chc, slưng ngưi làm việc (viên chc, ngưi lao động); tuyển dụng, sdụng, qun lý đội ngũ công chc, viên chc, người lao đng; bo vệ chính trnội b; đi ngoi; công tác Hi và các đoàn thể; thc hiện nhiệm vVăn phòng Đng uỷ Sở Y tế và mt slĩnh vực công tác khác.

2. Nhiệm vụ, quyền hn

2.1. Tham mưu xây dựng, trình cp có thm quyền ban hành các chthị, nghquyết, quyết định, quy hoch, kế hoch, chương trình, đề án, dán thuc chc năng, nhiệm vđược giao và chđo, tchc trin khai, hưng dẫn thc hin sau khi được phê duyt.

2.2. Tham mưu củng c, hoàn thiện hthống tchc ngành y tế

- Quy hoạch mô hình tchc bmáy.

- Xây dựng các đề án thành lp, gii thể, sáp nhp, tổ chức li,

- Chc năng, nhiệm v, quyền hn, cơ cu tổ chc.

- Xếp hng đơn vsự nghip.

- Quy chế tổ chc và hoạt động ca đơn vị SNCL.

2.3. Tham mưu quản lý công chc, viên chc, ngưi lao đng

- Vị trí việc làm.

- Tiêu chun, định mc, cơ cấu, số lưng CCVCLĐ.

- Quy hoạch cán bộ.

- Tuyển dụng; điu đng, bit phái, luân phiên; chuyển đi vtrí công tác.

- Bổ nhim, bnhiệm lại, luân chuyn,

- Đào to, bi dưng, thu hút, phát triển ngun nhân lực.

- Thc hiện các chế độ chính sách lương, phcp.

- Đánh giá, xếp loi.

- Thi đua khen thưng, kỷ lut.

- Ngạch công chức; Chc danh nghnghip viên chức.

- Tinh gin biên chế,

2.4. Công tác ci cách hành chính các ni dung về công tác tchc cán b.

2.5. Công tác đi ngoi.

2.6. Công tác bảo vệ chính trni b.

2.7. Công tác Hội và các đoàn th.

2.8. Công tác ca Đảng y Sở Y tế.

2.9. ng dng CNTT, chuyển đi sthuc lĩnh vc đưc phân công.

2.10. Thng kê, tổng hp báo cáo các mặt công tác theo quy định.

2.11. Thc hin các nhiệm vụ khác do Lãnh đo Sở Y tế giao.

III. PNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP

1. Vị trí, chc năng

Phòng Kế hoch tng hp là tổ chc thuc Sở Y tế, thc hin chc năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở trin khai thc hiện công tác quản lý Nhà nước và tchc thc thi các quy đnh ca pháp luật về chiến lưc, quy hoch, kế hoạch phát trin ngành y tế; xã hi hóa công tác y tế; thống kê y tế; ng dụng, phát triển khoa hc kthut, đổi mới sáng to, chuyển đi strong toàn ngành và mt số lĩnh vực công tác khác.

2. Nhiệm vụ, quyền hn

2.1. Xây dựng chiến ợc, quy hoch phát trin ngành y tế

- Đầu mi tham mưu xây dựng chiến lưc, quy hoch phát trin ngành y tế và các Đán phát trin y tế.

- Đu mi thm định quy hoạch, kế hoạch phát trin ca các đơn vị.

- Đầu mi thẩm định, tham gia ý kiến quy hoch phát triển KTXH ca đa phương có liên quan đến y tế.

- ng dn, tổ chc trin khai thc hin, kiểm tra, giám sát và tổng hp, báo cáo đánh giá tình hình thc hiện chiến lưc, quy hoch, đán phát triển ngành y tế đã được phê duyt.

2.2. Xây dng kế hoch trung, dài hn và hàng năm của ngành

- Đu mi tham mưu xây dng kế hoch trung, dài hn và hàng năm ca ngành.

- ng dẫn các đơn vxây dựng và tchc thc hin.

- Kiểm tra, giám sát và sơ kết, tổng kết kết quthc hin.

2.3. Đu mi xây dng chương trình công tác và báo cáo tháng, quý, năm ca S.

2.4. Đầu mi tham mưu triển khai 04 Nghquyết trụ ct ca Bộ chính tr, Ban Bí thư (Nghquyết s57 về đt phá phát triển khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyn đi squc gia; Ngh quyết s59 về hi nhp quc tế trong tình hình mới; Nghquyết s66 về đi mới công tác xây dng và thi nh pháp lut; Nghquyết s68 về phát trin kinh tế tư nhân):

- Xây dựng kế hoch thc hin.

- Triển khai, giám sát vic thc hin, tổng hp báo cáo đánh giá kết qu.

2.5. Công tác qun lý đầu tư và đu tư xây dựng cơ bản

- Triển khai Luật đu tư, đu tư công trong lĩnh vc y tế.

- ng dn lp, tổ chc thẩm định và trình cp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đu tư, kế hoch đu tư công trung hạn và hàng năm theo phân cp.

- Tham mưu xây dựng kế hoạch đu tư xây dng cơ bn hàng năm, 5 năm và dài hn, xác đnh các công trình ưu tiên đu tư từ các nguồn vn trình cấp có thẩm quyền phê duyt.

- Đôn đc tiến đtriển khai các dán đu tư công và dán đầu tư từ các ngun vn trong ngành.

2.6. Các chương trình mc tiêu quc gia vchăm sóc sc khỏe, dân svà phát trin.

2.7. Làm đu mi tham mưu trin khai thc hin chương trình mc tiêu quốc gia xây dng nông thôn mi.

2.8. Công tác thng kê y tế

- Thc hin công tác tng tin, báo cáo định k, đt xuất vtình hình thc hin nhiệm vụ được giao vi Uỷ ban nhân dân tnh và Bộ Y tế.

- Chtrì xây dng, trin khai, điu chỉnh, bsung hthống chtiêu thống kê ngành y tế, phân loi thống kê ngành y tế, chế đbáo cáo thống kê ngành y tế.

- Thu thp, tổng hp sliu thống kê; xây dựng và qun lý hthống tng tin thng kê và cơ sdliu thng kê ca ngành Y tế, phân tích, dbáo thng kê phc vcho việc xây dựng đánh giá chính sách, chiến lưc, quy hoch, kế hoạch phát triển ngành y tế.

2.9. Công tác kiểm tra, đánh giá các đơn vị trong ngành

Chtri, phi hợp vi các Phòng, Chi cc thuc Sở xây dựng Kế hoch kiểm tra định kỳ 6 tháng, cui năm hoặc kiểm tra đt xut theo yêu cu ca Lãnh đo Sở đối vi các đơn vtrong ngành.

2.10. Công tác tổng hp, báo cáo sơ kết, tổng kết thc hiện nhiệm vca ngành y tế

- Chtrì, phi hợp vi các cơ quan liên quan xây dựng c cơng trình, kế hoạch hành động ca Sở Y tế thc hin các Nghquyết, Chthị, Kết luận ca Đng, Chính phủ, Tnh y, HĐND, UBND tnh.

- Chun bị các báo cáo sơ kết, tổng kết ngành 6 tháng, hàng năm, 5 năm và các báo cáo sơ kết, tng kết việc thc hin các Nghquyết, Quyết định, Chthị ca Trung ương và ca tnh.

2.11. Phi hp tham mưu công tác hp tác quốc tế ca ngành y tế.

2.12. Thng kê, tổng hp báo cáo các mặt công tác theo quy định.

2.13. Thc hin các nhiệm vụ khác do Lãnh đo Sở Y tế giao.

IV. PNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

1. Vị trí, chc năng

Phòng Tài chính kế toán là tổ chc thuộc Sở Y tế, thc hiện chc năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở trin khai thc hiện công tác quản lý Nhà nước và tổ chc thc thi các quy định ca pháp luật vtài cnh, kế toán; đu thu, musm; qun lý tài sản công; phí, giá và phương thc chi trdch vụ y tế; vin trpng chng lãng phí và mt số lĩnh vc công tác khác.

2. Nhiệm vụ, quyền hn

2.1. Tham mưu xây dựng, trình cp có thm quyền ban hành các chthị, nghquyết, quyết định, quy hoch, kế hoch, chương trình, đề án, dán thuc chc năng, nhiệm vđược giao và chđo, tchc trin khai, hưng dẫn thc hin sau khi được phê duyt.

2.2. Công tác tài chính – kế toán

- Làm đầu mi trin khai thc hiện các cơ chế, chính sách, pháp luật vtài chính và tchủ, tchu tch nhiệm vtài cnh trong nh vc y tế, giá dch vụ y tế, các loại p, lphí và các văn bn quy phạm pháp lut liên quan đến tài chính, kế toán

- Chđo, hưng dn các đơn vị trực thuc Sở Y tế thc hiện cơ chế tự ch, tự chu tch nhiệm vtài chính; Chtthẩm định và trình cp có thẩm quyền phê duyệt phương án tự ch, phân loại và giao quyền tch, tchu trách nhiệm cho các đơn vị sự nghiệp trc thuc Sở Y tế.

- Chtrì xây dựng, trình phê duyệt kế hoch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm; kế hoch tài cnh và dtoán ngân sách hàng năm ca ngành y tế và ca các đơn vtrc thuc Sở Y tế.

- ng dẫn các đơn vtrc thuc Sở Y tế lp dtoán thu, chi ngân sách nhà nưc, thu p, l phí và các khoản thu snghip hợp pháp khác hàng năm; phân bngân sách, giao và điu chnh d toán ngân sách hàng năm cho các đơn vtrc thuộc; hưng dn các cơ quan, đơn vtrc thuc tchức trin khai thc hin dự toán ngân sách.

- Chtrì công tác xét duyt, thẩm định, thông báo và tng hp quyết toán năm; đi chiếu, kiểm tra sliu và tng hợp báo cáo tài chính năm đối vi các đơn vị dự toán, các chương trình, dự án theo quy đnh.

- Chtcập nhật và hưng dn, tchc triển khai thc hin các văn bn quy phạm pháp lut, các chế đ, chính sách vtài chính, kế toán, kiểm toán cho các đơn vtrc thuc Sở Y tế.

- Qun lý nhà nưc vtài chính c Qudo Sở Y tế đưc phân công qun lý

- Hng năm, xây dựng kế hoch và tchc kiểm tra, giám sát công tác quản lý tài chính, kế toán của các đơn vtrc thuộc Sở Y tế.

- Chuẩn bhsơ tài liu, tổng hp sliu và các ni dung khác liên quan đến lĩnh vc công tác phc vcông tác kim tra, thanh tra, kiểm toán ca các cơ quan chc năng theo quy định ca pháp lut.

- Phi hp với Png Tchc Cán bộ Sở Y tế trình Giám đốc Sở bnhim, bnhiệm li, miễn nhim, điu đng, luân chuyển kế toán trưng, phtch kế toán các đơn vị trc thuc Sở.

2.3. Công tác đấu thu, mua sm

- Làm đầu mi tham mưu trin khai các quy định, chđo, hưng dn ca các cp có thẩm quyn về đu thu, mua sắm trong ngành.

- Làm đầu mi triển khai công tác kiểm tra, giám sát, tổng hp báo cáo hoạt động mua sm, đấu thu trong ngành y tế.

2.4. Công tác qun lý tài sn công

- Tổ chc triển khai thc hin Lut qun , sdụng tài sản công và các văn bn hưng dn ti các đơn vị trực thuộc Sở Y tế.

- Tham mưu, hưng dn áp dụng tiêu chun, định mc sdụng tài sn công, tài sản chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bchuyên dùng trong hoạt động snghip y tế) tại các đơn vị trực thuc Sở Y tế theo quy đnh ca pháp lut.

- Ch ttham mưu, đxuất phương án x lý tài sn công, pơng án sp xếp, xlý nhà đt thuc s hu nhà nưc ti các cơ quan hành cnh, đơn vsnghiệp công lập trc thuc Sở Y tế; ca các dự án sdng vốn nhà nưc; tài sn được hình thành thông qua việc trin khai thc hin nhiệm vkhoa hc, công nghệ, các chương trình, dự án sdng vn ngân sách nhà nước.

- Tham mưu cho ý kiến vviệc khai thác tài sản công, v đán sdng tài sản công vào mc đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết ti các đơn vsnghip trực thuc Sở.- ng dn, kiểm tra vic thc hin chế đcông khai tài sn công trong các đơn vtrc thuc Sở theo quy đnh ca pháp lut; Công tác qun lý và khai thác tài sn nhà nước chưa giao cho tchức, cá nhân quản , sdụng; qun lý các nguồn tài chính phát sinh trong quá trình quản , khai thác, chuyển giao, xlý tài sn nhà nước.

2.5. Bo hiểm y tế và phương thc chi trả chi phí dch vụ y tế

- Làm đầu mi triển khai các văn bn quy phạm pháp luật vcác phương thc chi trả chi phí dch vụ y tế; hưng dn, đôn đc, kiểm tra và giám sát vic triển khai thc hin.

- Chtrì, tham mưu trình cp có thẩm quyền quy định giá cthdch vkhám bnh, cha bnh ca các cơ skhám bnh, cha bnh trên địa bàn (trừ cá cstrc thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) đi vi dch vkhám bnh, cha bnh: (i) Thuc danh mc do qubảo hiểm y tế thanh toán theo cp chuyên môn; (ii) Do ngân sách nhà nước thanh toán; (iii) Không thuc danh mc do qubảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dch vkhám bnh, chbnh theo yêu cu. (iv) Do cơ skhám bnh, cha bnh ca nhà nước trên đa bàn qun lý nhưng Bộ Y tế chưa quy đnh giá.

- Chtrì tham mưu trình cp có thẩm quyn quy định giá cthđi với giá dịch vkiểm dịch y tế, y tế dphòng, dch vđiu trnghin chất dng thuc phin, dch vkiểm nghiệm mẫu thuc và nguyên liệu làm thuc ca các đơn vsnghiệp công lp trên đa bàn (trừ các cơ s trc thuc Bộ Y tế, Bộ Quốc png, Bộ Công an).

2.6. Công tác vin trợ y tế

- Làm đầu mi trong quản lý vin trợ y tế, tổng hp các ngun viện trợ đưa vào cân đi ngun lc chung ca ngành.

- Theo dõi, chđo, ng dẫn các đơn vtrc thuc thc hiện việc qun lý và sử dụng viện trợ y tế theo quy đnh ca pháp lut.

- Tchc tổng hp, đánh giá hiệu quvin trợ và tổng hợp báo cáo kết quvin trợ đầu tư của ngành.

2.7. Trin khai thc hin c quy định vthc hành tiết kim, chống lãng phí

- Xây dng trình cấp có thẩm quyền ban hành kế hoch, chương trình vthc hành tiết kim, chống lãng phí.

- Tổ chc tuyên truyn, phbiến pháp lut, chính sách vtiết kim, chng lãng phí cho công chức, viên chức, ngưi lao đng trong toàn ngành.

- Kiểm tra, giám sát các cơ quan, đơn vtrc thuc trong vic thc hiện các quy định vTHTK, CLP.

- Đnh ktng hp, đánh giá, báo cáo kết quthc hành tiết kim, chng lãng phí trong phạm vi quản lý cho cơ quan có thẩm quyn.

2.8. ng dng CNTT, chuyển đi sthuc lĩnh vc đưc phân công.

2.9. Thống kê, tng hợp báo cáo các mặt công tác theo quy đnh.

2.10. Thc hin các nhiệm vụ khác do Lãnh đo Sở Y tế giao.

V. PNG NGHIỆP VỤ Y

1. Vị trí, chc năng

Phòng Nghip vụ Y là tổ chc thuộc Sở Y tế, thc hin chc năng tham mưu, giúp Giám đc Sở triển khai thc hiện qun lý nhà ớc về công tác chuyên môn, nghip vy, bao gm các lĩnh vực y tế dự phòng; khám bệnh, cha bnh, phc hi chc năng; y học cổ truyn; bảo hiểm y tế; giám định; bo vệ sc khoẻ cán bộ; kết hp quân dân y, quân sự quc phòng đa phương và mt slĩnh vc công tác khác.

2. Nhiệm vụ, quyền hn

2.1. Tham mưu xây dựng, trình cp có thm quyền ban hành các chthị, nghquyết, quyết định, quy hoch, kế hoch, chương trình, đề án, dán thuc chc năng, nhiệm vđược giao và chđo, tchc trin khai, hưng dẫn thc hin sau khi được phê duyt.

2.2. Công tác y tế dự phòng

- Phòng, chống dch bnh.

- Tiêm chng mở rng.

- Phòng, chống bnh kng lây nhim, tai nn thương tích.

- Vsinh và sc kholao động; Phòng chống bnh nghnghip; quản lý quan trắc môi trưng lao đng.

- Phòng chng HIV/AIDS.

- Xác định tình trng nghin, dphòng và điu trnghin cht.

- Dinh dưng cng đng.

- Sc khoẻ trưng hc.

- Quản lý cht lưng nước sch; cht thải trong khuôn viên cơ sở y tế.

- Thc hiện các TTHC liên quan lĩnh vc YTDP.

- Phi hợp trong công tác điu tra, xlý ngđc thc phm.

2.3. Đu mi công tác củng c, phát trin mng lưới y tế cơ s, thc hiBộ tiêu chí quc gia y tế xã.

2.4. Công tác khám bệnh, cha bnh, phc hi chc năng, giám định

- Công tác phát triển chuyên môn kthut, kthut mi; xếp cấp chuyên môn kỹ thut; chuyển giao kỹ thut khám cha bnh.

- Công bố cơ sđđiu kin khám sc kho; khám sc kholưu đngkhám chữa bệnh nhân đo.

- Thưng trực Hi đng chuyên môn xlý sự cố y khoa.

- Qun , kiểm soát cht lưng bnh vin; Công tác điều dưng, kiểm soát nhiễm khun.- Công tác giám đnh y khoa, giám định pháp y.

- Khám chữa bệnh bng YHCT; phát trin YHCT, PHCN.

2.5. Về bo hiểm y tế

- Tham mưu chđo, hưng dn, tổ chc thc hin các quy đnh ca pháp lut về bo hiểm y tế trên đa bàn tỉnh theo thẩm quyn.

- Tham mưu cho Sở Y tế chtrì, phối hp vi cơ quan Bo him xã hi ở địa phương thc hin chính sách, pháp lut về BHYT trên đa bàn tnh.

- Tham mưu trin khai công tác quản lý nhà nước vbo him y tế: gii pháp bo đảm cân đi qubảo hiểm y tế, kiểm soát chi phí, png chng trc li, lạm dng qu, tạmng, thanh quyết toán.

- Tham mưu, xây dng, trình cp có thm quyn: các ni dung liên quan mc đóng, mc hưởng, quyền lợi người tham gia BHYT.

- Tham mưu xây dựng quy chế phối hp với cơ quan bảo hiểm xã hi và tổ chc thc hin.

2.6. Công tác bảo vệ chăm sóc sức khe cán b

2.7. Phối hp thc hin công tác y tế cơ s, thc hin btiêu chí quốc gia y tế xã.

2.8. ng dng CNTT, chuyển đi sthuc lĩnh vc đưc phân công.

2.9. Công tác y tế quc phòng quân sự đa phương, kết hp quân dân y.

2.10. Phi hp trong công tác nghiên cu, phát trin khoa học kthut, đổi mới sáng to.

2.11. Chđo đảm bảo công tác y tế các skin theo yêu cu, đnghị ca cấp có thẩm quyn.

2.12. Png chng c hi của rưu, bia, thuc lá.

2.13. Tham gia kim tra chuyên ngành và đnghxlý vi phm hành chính.

VI. PNG QUN LÝ HÀNH NGHỀ

1. Vị trí, chc năng

Phòng Qun lý hành nghlà tổ chc thuc Sở Y tế, thc hin chc năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở triển khai thc hiện quản lý nhà nước vhot động hành nghy; cung cấp dch vhành chính công liên quan đến cp phép, điu chỉnh, thu hi giấy phép hành nghy, và mt số lĩnh vực công tác khác.

2. Nhiệm vụ, quyền hn

2.1. Tham mưu xây dựng, trình cp có thm quyền ban hành các chthị, nghquyết, quyết định, quy hoch, kế hoch, chương trình, đề án, dán thuc chc năng, nhiệm vđược giao và chđo, tchc trin khai, hưng dẫn thc hin sau khi được phê duyt.

2.2. Cp mi, cấp li, điu chỉnh, thu hi CCHN/GPHN.

2.3. Cấp mới, điu chỉnh, thu hồi Giy phép hot động khám bnh cha bn(bao gồm ctrưng hp do thay đổi, bsung danh mc kthuật).

2.4. Đăng ký hành ngh.

2.5. Tiếp nhn công bố cơ skhám cha bnh đáp ng yêu cầu là cơ shưng dẫn thc hành.

2.6. Tiếp nhn công bố cơ sđđiu kin đào tạo thc hành khối ngành sc khe.

2.7. Cp giấy chứng nhận ơng y; người có bài thuc gia truyn; phương pháp cha bnh gia truyn.

2.8. Qung cáo khám bệnh, cha bnh.

2.9. Tham gia kim tra chuyên ngành và đnghxlý vi phm hành chính.

2.10. ng dụng CNTT, chuyển đi sthuộc lĩnh vực được phân công.

VII. PNG NGHIỆP VDƯỢC

1. Vị trí, chc năng

Phòng Nghiệp vợc là tchc thuộc Sở Y tế, thc hiện chc năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở trin khai thc hin qun lý nhà nước vDược, Mphm, thiết bị y tế trên địa bàn tnh và mt số lĩnh vực công tác khác.

2. Nhiệm vụ, quyền hn

2.1. Tham mưu xây dựng, trình cp có thm quyền ban hành các chthị, nghquyết, quyết định, quy hoch, kế hoch, chương trình, đán, dán thuc chc năng, nhiệm vđược giao và chđo, tchc trin khai, hưng dẫn thc hin sau khi được phê duyt.

2.2.nh vc dưc, mỹ phẩm

- Chđo, hưng dn, đào to, bi dưng chuyên môn về thuc, mỹ phm.

- Quản lý cht lưng thuc, nguyên liu làm thuc, mphm,…

- Công tác qun lý hành nghdưc; Giải quyết các TTHC vlĩnh vc dược, mỹ phm... theo phân cp.

- Tham mưu việc quản lý, hưng dn, đôn đc, kiểm tra, giám sát việc dtrù, cung ng, sdụng thuc trong ngành theo đúng quy định.

- Phi hp vi Phòng Tài cnh kế toán, Sở Y tế kiểm tra, giám sát việc mua sm, đấu thu thuc trong ngành.

- Triển khai các gii pháp cung ng thuốc phc vcông tác khám bnh, cha bnh, khắc phc hậu quthiên tai, thm ha, dch bnh.

- Quản lý hoá cht, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khun dùng trong lĩnh vc gia dng và y tế theo quy đnh ca pháp lut.

2.3.nh vc thiết bị y tế

- Quản lý thiết bị y tế, định mc máy móc, thiết bthuc lĩnh vc y tế.

- Tham mưu việc qun lý, hưng dn, đôn đc, kiểm tra, giám sát qun lý, sdng thiết bị y tế trong ngành theo đúng quy định.

- Phi hp vi Phòng Tài cnh kế toán, Sở Y tế kiểm tra, giám sát việc mua sm, đấu thu thiết bị y tế trong ngành.

- Giải quyết TTHC về thiết bị y tế theo phân cp.

2.4. Qun lý giá thuốc, giá thiết bị y tế.

2.5. Phi hợp vi Chi cc An toàn thc phẩm quản lý đi vi cơ ssn xut, kinh doanh thc phẩm bsung, thc phẩm dinh dưng y học, thc phẩm dùng cho chế độ ăn đặc bit, sản phẩm dinh dưng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi, phgia, cht htrợ chế biến thc phm, các vi chất dinh dưng.

2.6. Công nghthông tin, chuyển đi svà cải cách hành cnh nh vc dược, mỹ phẩm và thiết bị y tế.

2.7. Đu mi tham gia Tgiúp vic cho Ban chđo 389 tỉnh vlĩnh vc y tế.

2.8. Tham gia kiểm tra chuyên ngành vợc, mphm, TBYT và đnghxlý vi phạm hành chính.

2.9. Thống kê, tng hợp báo cáo các mặt công tác theo quy đnh.

2.10. Thc hin các nhiệm vụ khác do Lãnh đo Sở Y tế giao.

VIII. PNG BO TRVÀ PNG CHỐNG TỆ NN XÃ HỘI

1. Vị trí, chc năng

Phòng Bảo trvà phòng chống tnạn xã hi là tchc thuc Sở Y tế, thc hin chc năng tham mưu, giúp Giám đc Sở trin khai thc hin quản lý nhà nước và tchc thc thi c quy định ca pháp lut vvề các lĩnh vc: trợ giúp xã hi, trợ cp hưu txã hi; công tác xã hi; quản lý cơ strợ giúp xã hội, công tác ngưi cao tui; công tác người khuyết tt; phòng chng tnn mại dâm và htrợ nn nhân bmua bán

2. Nhiệm vụ, quyền hn

2.1. Tham mưu xây dựng, trình cp có thm quyền ban hành các chthị, nghquyết, quyết định, quy hoch, kế hoch, chương trình, đán, dán thuc chc năng, nhiệm vđược giao và chđo, tchc trin khai, hưng dẫn thc hin sau khi được phê duyt.

2.2. ng dn và tổ chc thc hin chế độ, chính sách vtrợ gp xã hội đi vi ngưi cao tuổi, người khuyết tật và các đối tưng bảo trợ xã hi khác; chương trình phát triển công tác xã hi; htrợ nn nhân bmua bán; htrngưi bán dâm hoà nhp cng đng.

2.3. Triển khai thc hin các hot đng bảo vệ, chăm c phát huy vai trò ngưi cao tuổi; hưng dẫn thc hiện Ngày người cao tui Việt Nam”, Ngày quc tế người cao tuổivà Tháng hành đng vì ngưi cao tui Việt namhng năm; tham mưu giúp lãnh đạo Sthc hin nhiệm vthưng trc Ban công tác ngưi cao tui tỉnh.

2.4. ng dn xác nhận khuyết tt, cp giấy xác nhn khuyết tt; hưng dn và tchc thc hiện các hot đng trgiúp xã hội, sinh kế, htrhòa nhp xã hội, htrsống đc lập đi vi người khuyết tt; bo vquyền người khuyết tt; hưng dn trin khai các mô nh chăm c người khuyết tt; hưng dn triển khai Ngày nời khuyết tt Việt Namvà Ngày quc tế người khuyết tt” hng năm.

2.5. Quản lý, hưng dn và tổ chức thc hiện các hot động nghnghiệp về công tác xã hội; hưng dẫn triển khai Ngày công tác xã hội Vit Nam hng năm; hưng dn và tổ chc thc hiện quy định vtiêu chun đạo đức nghcông tác xã hội; quy trình cung cp dch vcông tác xã hội; hưng dẫn thc hành công tác xã hi, cp nhật kiến thc công tác xã hi và các văn bn ng dn vhot động nghnghip công tác xã hi.

2.6. ng dn việc đăng ký, cp phép việc thành lập và hot động ca các cơ strợ giúp xã hội, cơ schăm c người cao tuổi, cơ sở chăm c ngưi khuyết tt. ng dẫn đăng , thc hin cp, cp li, sa đổi, bsung giấy phép thành lập cơ shtrợ nạn nhân bmua bán; cấp giấy phép hoạt động đối vi các cơ strợ gp xã hội khác tham gia htrợ nn nhân, người đang trong quá trình xác đnh là nn nhân và ngưi dưới 18 tui đi cùng.

2.7. Chtrì tổ chc thc hin công tác phi hp liên ngành phòng, chống tnn mại dâm; tham mưu thành lập và tổ chc hot đng ca Đi kiểm tra liên ngành vpng, chng tnn mại dâm (Đi Kiểm tra liên ngành 178 tỉnh). Tham mưu giúp Lãnh đạo Sthc hin nhiệm vthưng trc vpng, chng tnạn mại dâm của Ban Chđạo PCTP TNXH&XDPTTDBVANTQ tnh.

2.8. ng dn trin khai các hot động ng ứng Ngày Toàn dân phòng, chng mua bán ngưi (30/7) hng năm. Hưng dn lng ghép ni dung png, chng mua bán người vào các chương trình png, chng t nn xã hội, bình đng gii, bo v trẻ em, chương trình vì stiến bca phnvà chương trình khác vphát triển kinh tế - xã hi.

2.9. Tchc xây dng mng lưi cơ strợ giúp xã hội, tchức cung cp các dch vcông tác xã hội; hưng dn tiếp nhn đi tưng bo trxã hi vào các cơ strgiúp xã hi và từ cơ sở trgiúp xã hi về gia đình.

2.10. Tng hp, thng kê sliu vnạn nhân bmua bán, người cao tuổi, ngưi khuyết tt, người tâm thần và các đối tưng bo trxã hội khác. Theo dõi, hưng dn, chđo, kiểm tra hot động ca Cơ sở Bảo trợ xã hi, Cơ schăm c người tâm thn.

2.11. Tổ chc nghiên cu, ứng dng tiến bkhoa hc và công ngh; xây dựng cơ sdliu, hthống thông tin, u trữ phc vcông tác quản lý nhà nước và chuyên môn, nghiệp vvlĩnh vc được giao.

2.12. Tham gia kiểm tra chuyên ngành và đnghxlý vi phm hành chính lĩnh vc bảo trợ và phòng chng tnạn xã hội.

2.13. Thng kê, tổng hp báo cáo các mặt công tác theo quy định.

2.14. Thc hin các nhiệm vụ khác do Lãnh đo Sở Y tế giao./.